dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
q^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "q^"
Quận công Giáp Đăng Luân quê ở Tiền Đình, lấy vợ Đông Na
Quan cứ lệnh, lính cứ truyền
Quan cứ lịnh, lính cứ truyền
Quân cùng lôi vua xuống ngựa
Quan cướp thì tha, nha cướp thì bắt
Quần dài ăn mắm thối, quần đến đầu gối thì ăn mắm thơm
Quần dài thì ăn mắm thối, quần đến đầu gối thì ăn mắm thơm
Quần dài thì làm mắm thối, quần đến đầu gối thì làm mắm thơm
Quần dong mắt cá
Qua ngày đến tối
Qua ngày đoạn tháng
Quầng cạn tán mưa
Quang chẳng lành, mắng giành không trôn
Quang chẳng lành, mắng giành không vững
Quảng Cư nói dọc, Mĩ Lộc nói ngang
Quảng Cư thợ mộc, Mĩ Lộc thợ nề
Quầng hạn, tán mưa
Quang không lành, mắng giành không trơn
Quang không lành, mắng giành không trôn
Quang không lành máng giành không trôn, l... không lành mắng quanh hàng xóm
Quăng lửa vào gianh, quăng lúa xuống đất
Quang minh chính đại
Quảng Nam có lụa Phú Bông, có khoai Trà Đoả, có sông Thu Bồn
Quán Gỏi miếng mói, Đình. Bói miếng chòi
Qua ngọ mùi mới biết thân
Quáng quàng như chó nhà tang
Quáng quàng như chó nhà táng
Quang rơm gánh đá
Quang rộng tám tác hai, ngang vai ai cũng vừa
Quăng thúng đụng nia
Quàng vai bá cổ
Quẳng xương cho chó cắn nhau
Quảng xương cho chó cắn nhau
Quan hai, lại một
Quan hay quân, chồng hay vợ
Quan hệ chị em chồng xấu nên làm gì cũng hỏng
Quan hệ chị em dâu không tốt, làm gì cũng hỏng
Quan hệ có đi có lại bánh giầy
Quan hệ không tốt giữa chị dâu và em chồng
Quần hồ áo cánh
Quần hồ áo cánh làm chi, quần hồ áo rách có khi ăn mày
Quần hồ áo cánh làm chi, quần hồ áo rách có khi tồi tàn
Quần hồ bất như độc hổ
Quần hồ đi với áo cánh mới hợp, áo rách ăn mày là sự thường
Quân hồi vô lệnh
Quân hồi vô phèng
Quan, hôn, tang, tế bất tại cấm lệ
Quan họ thịt gà, giỗ cha thịt ếch
Quanh quẩn như chèo đò đêm
Quan huyện đi, quan tri nhậm
Quan huyện phải gai
Quan kẻ Mọc, thóc Mễ Trì
Quan khéo phán, tớ khéo nịnh
Quan không
Quan khôn thì dân sáng, quan dại thì dân ngu
Quần là áo lụa
Quần là áo lượt
Quần là áo trắng
Quan làng Chiên, tiền làng Than
Quan làng Triện, biện Khoái Khê
Quan làng Triện, kiện Bà Dương
Quân lãnh áo lương ăn lường gạo chợ
Quân lá toạ, áo chân sứa
Quan lệnh, lính truyền
Quân lồng bàn áo mảnh bát
Quân lồng đèn, áo mảnh bát
Quần lồng đèn, khăn mảnh bát
Quân lồng đèn, khăn mảnh bát
Quán Mải gần Cầu Sa
Quần manh áo mảnh
Quần manh áo vá
Quần manh dẫn quân manh
Quân manh lại dẫn quần manh
Quân manh vẫn quân manh
Quần manh vẫn quần manh
Quần mầu sáo áo hoa huyên
Quan mới hay bới chuyện
Quần một manh, áo một mảnh
Quan muốn sang, nhà hàng muốn đắt
Quan muốn sang, nhà hàng thì đắt
Quân nào thần ấy
Quần nâu áo vá
Quần nâu áo vải
Quần ném bảy khúc sông không chìm
Quan ngắn cũng hết, quan dài cũng hết
Quân nghị phụ chiên
Quần ngư tranh thực
Quan nhất thời, dân vạn đại
Quan nha xứ Nghệ, lính lệ xứ Thanh
Quan nói hiếp, chồng có nghiệp nói thừa
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...